Nội dung bài viết
Bạn thắc mắc tôn lợp mái có kích cỡ bao nhiêu? Kích thước nào phù hợp cho công trình nhà ở hay xưởng sản xuất? Trong bài viết này, Nhà đẹp 86 sẽ cung cấp đầy đủ thông tin về kích thước mái tôn phổ biến từ 5 sóng, 7 sóng đến 13 sóng để bạn dễ dàng tham khảo và chọn loại phù hợp với công trình của mình.
Tại sao cần biết quy cách, kích thước mái tôn?
Việc nắm rõ quy cách và kích thước mái tôn đóng vai trò quan trọng trong quá trình thi công và đảm bảo chất lượng công trình. Điều này không chỉ giúp bạn tiết kiệm chi phí mà còn nâng cao hiệu quả sử dụng về lâu dài.
Thứ nhất, việc xác định chính xác kích thước tôn giúp tối ưu chi phí vật liệu. Bạn có thể tránh được tình trạng thừa hoặc thiếu tôn trong quá trình thi công, từ đó tiết kiệm ngân sách đáng kể cho công trình.
Thứ hai, sử dụng tôn có kích thước tiêu chuẩn giúp việc lắp đặt diễn ra nhanh chóng và an toàn hơn. Những tấm tôn có độ dài phù hợp sẽ giúp thợ thi công thao tác dễ dàng, hạn chế tối đa các lỗi kỹ thuật.
Cuối cùng, kích thước tôn ảnh hưởng trực tiếp đến tính thẩm mỹ của công trình. Chọn được kích thước phù hợp sẽ giúp mái nhà cân đối và đẹp mắt hơn
1 tấm tôn dài bao nhiêu? Kích thước mái tôn tiêu chuẩn hiện nay
Chiều dài tôn lợp mái thường dao động từ 2m đến 12m, phổ biến nhất là các kích thước 2m, 2.4m, 3m, 6m.
Một tấm tôn tiêu chuẩn thường có chiều rộng khổ từ 1070mm. Tùy vào nhu cầu, một số dòng tôn đặc biệt có khổ lớn hơn, lên đến 1200mm, 1600m.
- Khổ tôn thông thường: Chiều rộng thành phẩm từ 900mm đến 1070mm, khổ hữu dụng khoảng 850mm đến 1000mm.
- Khổ tôn lớn: Có chiều rộng thành phẩm từ 1200mm đến 1600mm, khổ hữu dụng dao động từ 1170mm đến 1550mm.
Tổng hợp A-Z kích thước tôn lợp mái phổ biến
Mỗi loại tôn lợp mái được thiết kế với kích thước khác nhau nhằm đáp ứng nhu cầu đa dạng của các công trình. Dưới đây là thông tin chi tiết về những kích thước mái tôn phổ biến.
Kích thước tôn sóng 5
Tôn 5 sóng thường có kích cỡ thông thường:
- Chiều rộng khổ: 1070mm
- Khoảng cách sóng: 250mm
- Chiều cao sóng: 32mm
- Độ dày tôn: 0.8mm, 1mm, 1.5mm, 2mm, 3mm,…
Kích thước tấm tôn lợp mái 6 sóng
Tấm tôn 6 sóng thường có kích thước tôn thông thường:
- Chiều rộng khổ: 1065mm
- Khoảng cách sóng: 200mm
- Chiều cao sóng: 24mm
Tôn 5 sóng và 6 sóng thường được ưu tiên sử dụng trong các công trình công nghiệp nhờ khả năng thoát nước nhanh, phù hợp với những khu vực có diện tích lớn như nhà kho, nhà xưởng hoặc bệnh viện.
Kích thước tole lợp mái 7 sóng
Loại tôn 7 sóng có kích thước tôn thông thường: .
- Chiều rộng khổ: 1000mm
- Khoảng cách sóng: 166mm
- Chiều cao sóng: 25mm
- Độ dày tôn: 0.8mm, 1mm, 1.5mm, 2mm, 3mm,…
Kích thước tôn 9 sóng
Tôn 9 sóng có kích thước tôn thông thường:
- Chiều rộng khổ: 1000mm
- Khoảng cách sóng: 125mm
- Chiều cao sóng: 21mm
- Độ dày tôn: 0.8mm, 1mm, 1.5mm, 2mm, 3mm,…
Kích thước tôn lợp 11 sóng
Loại tôn 11 sóng thường có kích thước tôn thông thường:
- Chiều rộng khổ: 1070mm
- Khoảng cách sóng: 100mm
- Chiều cao sóng: 18.5mm
- Độ dày tôn: 0.8mm, 1mm, 1.5mm, 2mm, 3mm,…
tôn 9 sóng và 11 sóng thường được dùng cho các công trình dân dụng như làm vách ngăn nhà ở, lợp mái, ki-ốt và quán ăn.
Kích thước tôn lợp 13 sóng
Tôn 13 sóng là dòng tôn đặc biệt với kích thước khác với các dòng tôn trên:
- Chiều rộng khổ: 1070mm
- Chiều dài tiêu chuẩn: 2000mm, 4000mm hoặc 6000mm
- Độ dày: 0.8mm đến 6mm
Báo giá 1 tấm tôn kích thước tiêu chuẩn hôm nay các hãng
Giá tôn theo kích thước tiêu chuẩn hôm nay dao động từ 39.000 – 270.000 VNĐ/m tùy thuộc vào từng hãng, loại tôn và độ dày. Dưới đây là bảng giá cụ thể cập nhật từ các thương hiệu tôn lớn:
| Bảng giá 1 tấm tôn kích thước tiêu chuẩn hôm nay các hãng | |||
| Thương hiệu | Loại tôn | Độ dày | Đơn giá (VNĐ/m) |
| Tôn Hoa Sen | Tôn kẽm Hoa Sen | 5.0 | 128.000 |
| 5.8 | 134.000 | ||
| 7.5 | 162.000 | ||
| 8.0 | 195.000 | ||
| 9.5 | 205.000 | ||
| 15.0 | 270.000 | ||
| Tôn lạnh Hoa Sen | 3.0 | 74.000 | |
| 3.5 | 85.000 | ||
| 4.0 | 92.000 | ||
| 4.5 | 102.000 | ||
| 5.0 | 118.000 | ||
| Tôn giả ngói Hoa Sen | 3.0 | 77.000 | |
| 3.5 | 85.000 | ||
| 4.0 | 94.000 | ||
| 4.5 | 106.000 | ||
| 5.0 | 115.000 | ||
| Tôn cách nhiệt Hoa Sen | 3.0 | 117.000 | |
| 3.5 | 124.000 | ||
| 4.0 | 135.000 | ||
| 4.5 | 147.000 | ||
| 5.0 | 159.000 | ||
| Tôn Đông Á | Tôn kẽm Đông Á | 5.0 | 118.000 |
| 5.8 | 124.000 | ||
| 7.5 | 152.000 | ||
| 8.0 | 189.000 | ||
| 9.5 | 199.000 | ||
| 15.0 | 265.000 | ||
| Tôn lạnh Đông Á | 3.0 | 55.000 | |
| 3.5 | 67.000 | ||
| 4.0 | 77.000 | ||
| 4.5 | 86.000 | ||
| 5.0 | 97.000 | ||
| Tôn giả ngói Đông Á | 3.0 | 104.000 | |
| 3.5 | 118.000 | ||
| 4.0 | 126.000 | ||
| 4.5 | 137.000 | ||
| 5.0 | 149.000 | ||
| Tôn cách nhiệt Đông Á | 3.0 | 65.000 | |
| 3.5 | 77.000 | ||
| 4.0 | 87.000 | ||
| 4.5 | 96.000 | ||
| 5.0 | 107.000 | ||
| Tôn Việt Nhật | Tôn mạ kẽm Việt Nhật | 2.4 | 39.000 |
| 2.9 | 40.000 | ||
| 3.2 | 43.000 | ||
| 3.5 | 46.000 | ||
| 3.8 | 48.000 | ||
| 4.0 | 52.000 | ||
| 4.3 | 58.000 | ||
| 4.5 | 64.000 | ||
| 4.8 | 66.000 | ||
| 5.0 | 69.000 | ||
| Tôn lạnh Việt Nhật | 3.0 | 46.000 | |
| 3.5 | 57.000 | ||
| 4.0 | 62.000 | ||
| 4.5 | 71.000 | ||
| 5.0 | 79.000 | ||
| Tôn giả ngói Việt Nhật | 3.0 | 59.000 | |
| 3.5 | 67.000 | ||
| 4.0 | 78.000 | ||
| 4.5 | 86.000 | ||
| 5.0 | 95.000 | ||
| Tôn cách nhiệt Việt Nhật | 2.8 | 40.000 | |
| 3.2 | 52.000 | ||
| 3.3 | 61.000 | ||
| 3.6 | 64.000 | ||
| 4.2 | 71.000 | ||
Lưu ý: Bảng giá tôn trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được báo giá chính xác và ưu đãi mới nhất, hãy liên hệ trực tiếp với các đơn vị cung cấp mái tôn uy tín tại địa phương bạn ở.



